Lan (to spread) conjugation

Vietnamese
15 examples

Conjugation of eiti

tôi
Present tense
lan
I spread
Future tense
sẽ lan
I will spread
Past tense
đã lan
I spread
tôi
Present progressive tense
đang lan
I am spreading
Past progressive tense
đã đang lan
I was spreading
Future progressive tense
đang sẽ lan
I will be spreading

Examples of lan

Example in VietnameseTranslation in English
Câu chuyện về UFO đang lan rất nhanh và gây ra nguy cơ rất lớn cho chúng taThe stories about UFO's are spreading dangerously fast through our ranks.
Một sự hoang mang rộng lớn đã lan khắp vùng hàng ngàn người kéo ra đườngWidespread panic has gripped the countryside as thousands have taken to the streets.
Tin đồn lan đến các binh đoàn là phù thủy đã biến mất.There are rumours spreading to the armies that she's gone.
Thật khó để hình dung những gì đang diễn ra, nhưng... ... các cửa hàng đã đóng cửa, các xí nghiệp đã đình công... ... và nó đang bắt đầu lan tràn ra khắp Paris.It was hard to figure out what was happening, but... shops had closed their doors, factories had gone on strike... and it was beginning to spread all over Paris.
Chính phủ đang cố gắng kiểm soát cái chết lan tràn.Authorities are attempting to control its deadly spread.
Nếu chúng ta cho phép chúng trốn thoát... điều này sẽ lan ra khắp đế chế.If we permit them to escape now... this condition will spread throughout the entire empire.
- Nó sẽ lan ra.- It will spread!
Vất hoại tử sẽ lan ra.The rot will spread.
Ngọn lửa từ Isengard sẽ lan tràn.. và khu rừng Tuckborough và Buckland cũng sẽ bị thiêu rụi.The fires of Isengard will spread and the woods of Tuckborough and Buckland will burn.
- Bạo lực sẽ lan rộng.The violence will spread.
Một sự hoang mang rộng lớn đã lan khắp vùng hàng ngàn người kéo ra đườngWidespread panic has gripped the countryside as thousands have taken to the streets.
Có vẻ như con bão này xuất hiện không hề có quy luật... ...tấn công vào những địa điểm nổi tiếng trên thế giới trước... ...và giờ đây nó đã lan ra toàn cầu.It looks like the food storm is following an unusual pattern of hitting the world's famous landmarks first, and is now spreading to the rest of the globe.
Ma túy của cậu đã lan ra trường khác!Your drugs is spreading to different schools now, sucker.
Nhưng lửa đã lan ra tầng 60 đến 70 rồiAnd the fire had spread to the floors 60 to 70 and
Nhiễm trùng lây lan rồi.The corruption has spread.

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

ban
you
bàn
you
bán
sell
bạn
you
bắn
fire
bận
you
bèn
sharp
bén
sharp
bện
sharp
bòn
do
bón
manure
bôn
do
bồn
do
can
trace
càn
shallow

Similar but longer

Not found
We have none.

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'spread':

None found.
Learning languages?