Theo (to follow) conjugation

Vietnamese
17 examples

Conjugation of eiti

tôi
Present tense
theo
I follow
Future tense
sẽ theo
I will follow
Past tense
đã theo
I followed
tôi
Present progressive tense
đang theo
I am following
Past progressive tense
đã đang theo
I was following
Future progressive tense
đang sẽ theo
I will be following

Examples of theo

Example in VietnameseTranslation in English
Tôi hiếm khi theo dõi động cơ, với 1 vài sự thú vị..I've already followed the murders with some interest
Cái chết theo sát nó bất cứ nơi đâu nó đi.Death followed him wherever he went.
Cô ấy theo anh, Holmes.She followed you here, Holmes.
Nếu nó thành công, những kẻ theo ông trong đó sẽ bình an vô sự, trong khi những người xung quanh chết dần mòn .Had it worked, your followers in Parliament would have watched unharmed as their colleagues were dying around them.
Tôi bay theo lộ trình hiển thị trên màn hình, như một màn hình TV trước mặt tôi... nó sẽ định hướng cho tôi nghiêng sang phải, sang trái hay đang cân bằng... tuân theo tín hiệu, giữ cho biểu tượng cần lái luôn nằm ở giữa.I would follow a pathway on something like a TV screen in front of me... that would direct me right, left or center... follow the steering, keep the steering symbol, uh, centered.
Các đội khác sẽ theo sau.All other chalks will follow.
Memnon sẽ theo em đến đây và giết những người này.Memnon will follow me here and destroy these people.
Khi chuyện này kết thúc... ông sẽ đi cùng cô ấy và tôi sẽ theo sau.When it's done... you'll travel ahead with her, and I will follow.
Anh sẽ theo sau.I will follow.
Ta sẽ theo sau.I will follow.
Tôi đã theo anh trong nhiều cuộc phiêu lưu nhưng đây lại là bí mật lớn nhấtI followed you on many adventures... but into the great unknown mystery...
Mình đã theo bạn.I followed you. This is my doc...
- Những kẻ này đã theo chúng ta...- Those sappers have followed us...
Adhemar... đã theo anh tối qua đến Cheapside.Adhemar... ...followed you last night. To Cheapside.
- Cậu đã theo hắn?You followed him?
Đỏ, tôi đang theo dấu manh mối.Yes, Red. I am following a lead right now.
Em đang theo câu chuyện về tội phạm ở Central City.I am following up on my story about crime in Central City.

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

gieo
sow
ỉ eo
dull waist
nheo
pinch
thác
waterfall
thải
waste
thái
do
tham
carpet
thảm
carpet
thám
carpet
than
god
thảo
write
tháo
dismantle
tháp
low
thau
brass
thay
change

Similar but longer

Not found
We have none.

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'follow':

None found.
Learning languages?