Mua conjugation

Conjugate mua - buy

Attention: in Vietnamese, conjugation is the same for all persons. Therefore, while we only provide one pronouns, it is absolutely the same for the others.

Present tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
mua I buy

Past tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đã mua I bought
tôi
mua rồi I bought

Future tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
sẽ mua I will buy

Present progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đang mua I am buying

Past progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đã đang mua I was buying

Future progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đang sẽ mua I will be buying

Feedback: Noticed a mistake? Have a suggestion?

Have you noticed a mistake or a bug here somewhere on this page? Have ideas how we can improve our content? Submit a request for us and we will do our best to take your feedback into account!

Usage information for mua

There is no additional usage information for the verb mua.

Examples of mua

Example in VietnameseTranslation in EnglishFm.
Em mua bốn hay năm quyển một tháng.I buy four or five a month.
Em mua bốn hay năm...?You buy four or five...?
Về con dao mà cậu bé tốt bụng, ngay thẳng này thừa nhận mua đêm giết người thì sao?What about the knife this fine, upright boy admitted buying the night of the killing?
- Tôi mua cái đồng hồ này có 1,500.- I buy watch for 1,500.
- Hả? - Tôi sẽ mua bia cho ông, được không?- I buy you one beer, okay?
Tôi đã mua nó ở hiệu cầm đó cách nhà thằng bé hai khu.I bought that at a pawn shop two blocks from the boy's house.
- Nhưng mẹ đã mua vé rồi.- Yeah, but I already bought the tickets.
Tôi nghĩ tổ chức của Khaled đã mua vũ khí hạt nhân... và cố tình đưa vào lãnh thổ Hoa kỳ.We think Khaled's group bought the nukes and is trying to bring them to US soil.
Tôi đã mua của một người ký gởi những bức tranh... Từ anh họ Hiemler, Alfred Lindle, họa sĩ người Hà Lan.I bought a consignment of paintings... from a cousin of Hiemler, Alfred Lindle, a Dutch artist.
Tớ đã mua vé đi Mỹ!I've bought a ticket to the States.
- Ôi không, anh mua rồi à?I bought the car. - Oh, no. You did?
Anh đã mua rồi?You bought them?
Ai sẽ mua con mụ này ?Who will buy this woman?
Vàng sẽ mua được ngựa, được mền.Gold will buy horses, blankets.
Em hy vọng Jadine sẽ mua hết cổ phần của hãng thuốc, và rồi chúng ta sẽ có thể được hạnh phúc cùng nhau.And that I can't take. I hope that Jardine will buy back all the shares in the factory... and then we can be happy together.
Cái này sẽ mua đủ thuốc nổ để làm gãy lưng con ngựa của tôi.This will buy enough dynamite to give my horse a rupture.
Có lẽ cái này sẽ mua được cho anh một chai thuốc để bôi trơn cánh tay anh.Maybe this will buy you a bottle of medicine to keep your arm well-oiled.

Questions and answers about mua conjugation

Still don't understand something? Ask and receive a reply!

Ask us a question about this word and get it replied to here. Questions are answered by experienced language speakers.

Ask question about mua
Work in progress

Help us become the best conjugation resource. Find out more.

Tip: CTRL + M for navigation!

You can access a quick navigation menu with the shortcut 'CTRL + M'.

Learn languages with our Interlinear books!

Check out our new product - novel subtitled books in many languages to get reading practice!

Try out

Receive most useful verbs, tips and other info free!

Select the language(s) you're interested in

Similar verbs

VerbTranslation
Same length:
bịabeer
boaleave a tip to
búahammer
bừahammer
bửahammer
cuatake out a girl
cưasaw
cứado
cựado
dọado
dừado
dựado
địaplate
đuacompete
đùajoke

Do you know these verbs?

VerbTranslation
miễn trừexcept
dream
mongthin
mộ binhwar grave
mờmmuzzle
múadance
mua vuido
mútsuck
mưu hạido
nạograte