Speak any language with confidence

Take our quick quiz to start your journey to fluency today!

Get started

Khoan dung (to do) conjugation

Vietnamese
5 examples
tôi
Present tense
khoan dung
Past tense
đã khoan dung
Future tense
sẽ khoan dung
tôi
Present progressive tense
đang khoan dung
Past progressive tense
đã đang khoan dung
Future progressive tense
đang sẽ khoan dung

Examples of khoan dung

Example in VietnameseTranslation in English
NhÜng không nên khoan dung quá.But don't be too lenient.
Bà Bennet, tôi đã có được sự khoan dung, tốt bụng của quý bà Catherine de Bourgh Một căn của nhà linh mục.Mrs Bennet, you do know that I've been bestowed by the good grace of Lady Catherine de Bourg a parsonage of no mean size.
Con không xứng đáng lòng khoan dung của cha.I don't deserve your mercy.
Nàng sẽ làm gì để cầu xin lòng khoan dung của Đức Ngài?What would you do to influence His Excellency's clemency?
Nhưng không nên khoan dung quá.But don't be too lenient.

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

khoan hồng
do

Similar but longer

Not found
We have none.

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'do':

None found.