Bao (to newspaper) conjugation

Vietnamese
5 examples

Conjugation of eiti

tôi
Present tense
bao
I newspaper
Future tense
sẽ bao
I will newspaper
Past tense
đã bao
I newspapered
tôi
Present progressive tense
đang bao
I am newspapering
Past progressive tense
đã đang bao
I was newspapering
Future progressive tense
đang sẽ bao
I will be newspapering

Examples of bao

Example in VietnameseTranslation in English
Người mà chẳng bao giờ được đón nhận hay nêu tên trên báo.Who has never had recognition or his name in the newspapers.
Đây là một người kín đáo, sợ sệt, tầm thường mà... chưa từng có thứ gì trong cuộc đời mình. Người mà chẳng bao giờ được đón nhận hay nêu tên trên báo.This is a quiet, frightened, insignificant old man who - who has been nothing all his life... who has never had recognition... or his name in the newspapers.
"Hắn nhấc lên một tờ báo lớn trên bàn và bắt đầu vừa giậm chân vừa vung vẫy tờ báo để gọi Gregor về phòng hắn." "Zhivago... ngay cả một cái bánh, giống như một cái bánh bông lan cũng được gọi là bánh bao Zhivago."He lifted a large newspaper from the table and began stamping his feet and flourishing the newspaper to drive Gregor back into his room. " "Zhivago... even a cake, rather like a Baba au Rhum known as a Zhivago bun.
Tôi chỉ biết là lúc nào hắn cũng trang bị tận răng và không bao giờ đi ngủ mà không rải đầy giấy báo vò nát trên sàn quanh giường ngủ để cho không ai có thể im lặng lẻn vô phòng hắn được.I don't know. I do know he always went heavily armed, and he never went to sleep without covering the floor around his bed with newspapers so that nobody could come silently into his room.
Đã bao nhiêu lần tôi nói với ông là tôi không thích nghề làm báo.I told you I don't like the newspaper business.

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

bác
scramble
bài
lose
bãi
lose
bái
lose
bám
press
ban
you
bàn
you
bán
sell
bạn
you
banh
open
bào
newspaper
bảo
tell
báo
report
bát
catch
bạt
catch

Similar but longer

Not found
We have none.

Random

ám sát
assassinate
ăn mặn
eat salty
ân xá
pardon
bào
newspaper
báo hiệu
signall
bảo hộ
do
bảo vệ
defend
băm vằm
do
băng
ice
bắt bí
do

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'newspaper':

None found.
Learning languages?