Đeo (to carry) conjugation

Vietnamese
5 examples

Conjugation of eiti

tôi
Present tense
đeo
I carry
Future tense
sẽ đeo
I will carry
Past tense
đã đeo
I carried
tôi
Present progressive tense
đang đeo
I am carrying
Past progressive tense
đã đang đeo
I was carrying
Future progressive tense
đang sẽ đeo
I will be carrying

Examples of đeo

Example in VietnameseTranslation in English
Thật là lố bịch khi cứ đeo cái túi đó... trong nhà cháu.It's absurd to be carrying around a shoulder bag... in your own home.
- Tôi không đeo gì cả - Thật rồi.- I carry nothing. - Indeed.
Mặc dù tôi vẫn đeo súng.I do still carry the gun.
Anh muốn bị bắn trong khi đeo cái này sao?You want to be shot at, carrying these?
Anh đang đeo súng và huy hiệu, Cảnh sát trưởng. Anh không nên làm vậy.You carry a badge and a gun, marshal You ain't no call to do that.

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

bao
newspaper
bào
newspaper
bảo
tell
báo
report
cào
high
cáo
high
cạo
scrape
cho
give
dạo
walk
đạc
measure
đai
malfunction
đãi
long
đái
pee
đan
paste
đàn
play

Similar but longer

Not found
We have none.

Random

đánh nhau
fight
đào thải
do
đấu bò
bull fight
đầu cơ
do
đẽo
pass
đeo đuổi
follow
đề
write
đi làm
go to work
đi về
go back
điện thoại
telephone

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'carry':

None found.
Learning languages?