Cooljugator Logo Get a Vietnamese Tutor

khai sinh

to birth

Looking for learning resources? Study with our courses! Get a full Vietnamese course →

Conjugation of khai sinh

tôi
Present tense
khai sinh
I birth
Past tense
đã khai sinh
I birthed
Future tense
sẽ khai sinh
I will birth
tôi
Present progressive tense
đang khai sinh
I am birthing
Past progressive tense
đã đang khai sinh
I was birthing
Future progressive tense
đang sẽ khai sinh
I will be birthing

Examples of khai sinh

Đây là nơi khai sinh ra ... ...Kung Fu.

This is the birthplace... ...of kung fu.

- Thì như kiểu bằng lái xe hay giấy khai sinh ấy.

- You know, driver's license, birth certificate.

Tôi chẳng bao giờ mang giấy khai sinh theo người cả.

I never carry around my birth certificate.

Vào thế kỉ cuối trước sự khai sinh... của một đức tin mới có tên gọi Cơ Đốc... mà đã được định để lật đổ sự bạo hành tàn ác của La Mã... và mang lại một xã hội mới... nền cộng hòa La Mã đứng ngay giữa trung tâm của thế giới văn minh.

In the last century before the birth... of the new faith called Christianity... which was destined to overthrow the pagan tyranny of Rome... and bring about a new society... the Roman republic stood at the very centre of the civilized world.

Rồi đem tất cả giấy tờ đó xuống tòa nhà Somerset... ...bắt đầu kiểm tra những cái tên đứng xin hộ chiếu... ...rồi đối chiếu với giấy khai tử, không phải khai sinh.

Then take all those papers down to Somerset House... get started on checking the applicants names... against death certificates, not birth certificates.

Further details about this page

LOCATION