Đoan (to guess) conjugation

Vietnamese
3 examples

Conjugation of eiti

tôi
Present tense
đoan
I guess
Future tense
sẽ đoan
I will guess
Past tense
đã đoan
I guessed
tôi
Present progressive tense
đang đoan
I am guessing
Past progressive tense
đã đang đoan
I was guessing
Future progressive tense
đang sẽ đoan
I will be guessing

Examples of đoan

Example in VietnameseTranslation in English
Có thể tưởng tượng, ngồi trong phòng với đồng nghiệp. Mọi người đều cố đoan ra. Và khi đó, anh thấy được.Can you imagine, sitting in a room with a bunch of your colleagues, everybody trying to guess the identity of a mole and all the while, it’s you they're after, you they're looking for?
Mọi người đều cố đoan ra.Everybody trying to guess the identity of a mole.
Tôi không trách các bạn đã không tin tưởng vào một nhà chính trị, nhưng Tôi cam đoan với các bạn là trong vòng 48 giờ tới tôi sẽ làm những gì có thể để dỡ bỏ những đạo luật hiện hành để cho phân khu này có thể lấy lại giá trị của mình và là một phần quan trọng trong xã hội của chúng ta.Well, I guess you do not believe much to the politicians but... I assure you that... the next 48 hours I will do whatever it can to unlock the previous laws for your sector back to all his dignity and a place prominent in our society.

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

chan
leg
điền
fill in
đoán
guess
đoạn
cut
đoạt
won
đong
dong
than
god
toan
do

Similar but longer

Not found
We have none.

Random

đắp
bicycle
đệm
night
điểm
point
đình chiến
do
đình công
strike
đoán
guess
đoạn
cut
đối
team
đổi mới
innovate
độn
clear

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'guess':

None found.
Learning languages?