Xung phong (to volunteer) conjugation

Vietnamese
10 examples

Conjugation of eiti

tôi
Present tense
xung phong
I volunteer
Future tense
sẽ xung phong
I will volunteer
Past tense
đã xung phong
I volunteered
tôi
Present progressive tense
đang xung phong
I am volunteering
Past progressive tense
đã đang xung phong
I was volunteering
Future progressive tense
đang sẽ xung phong
I will be volunteering

Examples of xung phong

Example in VietnameseTranslation in English
Anh ta nói em trai anh đã xung phong thay anh ta... cùng đại úy đi trinh sát.Your brother volunteered to take his place on the reconnaissance
Em chỉ cần đến một lần nữa, xung phong... đi lên sân khấu và nói: "Xin chào".I would have come another night, volunteered... walked right on stage and said, "Hello."
Có ai muốn xung phong lên đây bắn thử không?Do I have any volunteers? You wanna come up here and do some shooting?
Ta đã có cảm giác là cậu sẽ xung phong.I had a feeling you might volunteer.
Nếu anh không vượt qua các kỳ thi, anh sẽ xung phong làm người truyền giáo.If I don't pass the examinations, I shall volunteer as a missionary.
Anh ta nói em trai anh đã xung phong thay anh ta... cùng đại úy đi trinh sát.Your brother volunteered to take his place on the reconnaissance
Maurice đã xung phong rồi.Maurice already volunteered.
Anh đã xung phong?- You volunteered?
Anh đã xung phong làm bờ vai cho cô ấy khóc trong không dưới ba lần khác nhau.You volunteered to be a shoulder to cry on on no less than three separate occasions.
Maurice đã xung phong rồi.Maurice already volunteered.

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

Not found
We have none.

Similar but longer

Not found
We have none.

Random

xịt
spray
xoá bỏ
cancel
xoáy
turn
xuất thân
background
xúc
do
xung đột
conflict
xuôi chiều
do
xưng tội
do
y
do
yểm
hide

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'volunteer':

None found.
Learning languages?