Xong (to end) conjugation

Vietnamese
9 examples

Conjugation of eiti

tôi
Present tense
xong
I end
Future tense
sẽ xong
I will end
Past tense
đã xong
I ended
tôi
Present progressive tense
đang xong
I am ending
Past progressive tense
đã đang xong
I was ending
Future progressive tense
đang sẽ xong
I will be ending

Examples of xong

Example in VietnameseTranslation in English
Cử một đội đi tìm kiếm là xong.Short of sending out bloodhounds and a posse.
... và xong nhiệm vụ...was the ending price and as you can see, we've now gone below...
Anh có biết là chừng nào họp xong không?Do you know when it'll end?
Bây giờ em đang thắc mắc nếu họ bỏ bà ấy lại một căn nhà gỗ trong rừng sau khi họ đã xong mọi chuyện, Giới thiệu bà ấy cho 1 bác sĩ tâm thần.Now I'wondering if they took her off to a log cabin in the woods after they were done, introduced her to a friendly shrink.
Mất 4 ngày rưỡi mới xử lý xong cảnh quay tổng hợp này.It takes four and a half days to render this single fluid shot.
Nhưng nhìn kìa, vài vấn đề đã xong xuôi.But look, some are ended.
Hành trình của chúng ta đã xong.Our journey has ended.
Bỏ phiếu xong rồi.The voting period has ended.
Cô nương, quần áo của cô vá xong rồi.Miss, your dress has been mended

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

báng
ice
băng
ice
bằng
ice
bong
peel off
bông
ball
bồng
ball
bùng
stomach
búng
stomach
bưng
stomach
bừng
stomach
bứng
stomach
cáng
port
căng
port
còng
drain
cõng
give someone a piggyback

Similar but longer

Not found
We have none.

Random

vung
brandish
xài
spend
xì xào
whisper
xích mích
do
xin
ask
xòe
do
xoi
dig
xót
sting
xuôi chiều
do
xuống số
gear down

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'end':

None found.
Learning languages?