Mang (to carry) conjugation

Vietnamese
15 examples

Conjugation of eiti

tôi
Present tense
mang
I carry
Future tense
sẽ mang
I will carry
Past tense
đã mang
I carried
tôi
Present progressive tense
đang mang
I am carrying
Past progressive tense
đã đang mang
I was carrying
Future progressive tense
đang sẽ mang
I will be carrying

Examples of mang

Example in VietnameseTranslation in English
Tôi chưa từng thấy 1 vị giáo sư nào mang theo súng, mà lại còn cất giấu khá thông minh nữa.I've never known a teacher to carry a gun and on such a clever contraption.
18 tiếng trước, chúng tôi mất một trực thăng... mang theo thành viên nội các và tùy tùng của ông ấy từ đất nước nhỏ bé này.18 hours ago, we lost a chopper... carrying a cabinet minister and his aide from this charming little country.
Trước đây tôi phải mang theo những thứ khủng khiếp.I used to carry around those awful Mace things.
Tôi không được phép mang súng.I'm not allowed to carry a gun.
Ồ, anh không được mang súng à?Oh, you're not allowed to carry a gun? I got a goddamned gun.
Ông sẽ mang chiến trận của ta vào tận trái tim Europa.You will carry my battle standard to the heart of Europa.
Tìm hiểu số phận của anh là gì và dòng sông sẽ mang anh điFind out what your destiny is, and the river will carry you.
Chúng sẽ mang đồ chơi cho tôi.They will carry my toys.
Chúng cũng sẽ mang đồ chơi cho tôi, ông thấy không?They will carry my toys too, do you see?
Bác sẽ mang quân của ta đi đến tận trái tim của Châu Âu.You will carry my battle standard to the heart of Europa.
Bà ta đã mang thai anh 9 tháng đóShe carried you in her womb for nine months.
Người mẹ yêu dấu của con, người đã mang nặng con chín tháng, ngày và đêm, chín tháng, trong bụng bà...My dear mother, who carried me for nine months, day and night, for nine months, in her womb...
Cũng là bệ vận chuyển đã mang các tên lửa Saturn V khổng lồ cho những sứ mệnh Mặt trăng đưa tàu con thoi tới cùng tổ hợp phóng.The same crawler that carried the giant Saturn V rockets for the moon missions takes the shuttle to the same Iaunch complex.
Anh ta rời đi và trở lại với 1 nhóm người đã mang tôi đi.He left and returned with a group who carried me away.
Người mẹ yêu dấu của con, người đã mang nặng con chín tháng, ngày và đêm,What did you say, Father? My dear mother, who carried me for nine months, day and night,

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

báng
ice
băng
ice
bằng
ice
bong
peel off
bông
ball
bồng
ball
bùng
stomach
búng
stomach
bưng
stomach
bừng
stomach
bứng
stomach
cáng
port
căng
port
còng
drain
cõng
give someone a piggyback

Similar but longer

Not found
We have none.

Random

luận
do
lụt
overwhelm
lưu ban
repetition
lưu ý
note
mạ lỵ
do
mạng
bring
manh nha
egg
mát-xa
massage
may sẵn
ready
măm
tray

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'carry':

None found.
Learning languages?