Cam đoan (to assure) conjugation

Vietnamese
6 examples

Conjugation of eiti

tôi
Present tense
cam đoan
I assure
Future tense
sẽ cam đoan
I will assure
Past tense
đã cam đoan
I assured
tôi
Present progressive tense
đang cam đoan
I am assuring
Past progressive tense
đã đang cam đoan
I was assuring
Future progressive tense
đang sẽ cam đoan
I will be assuring

Examples of cam đoan

Example in VietnameseTranslation in English
"Đầu tiên, để bác cam đoan với cháu là bác còn sống và mạnh khỏe."First, let me assure you I am alive and well.
Thì vẫn đang suôn sẻ đấy thôi, Tôi cam đoan mà.Everything is going smoothly, I assure you.
Tôi muốn cam đoan rằng, các vị không hề gặp nguy hiểm.I wanna reassure you, you are not in danger in any way.
Và bây giờ, không còn gì hơn việc tôi cam đoan với cô bằng tất cả chân thànhAnd now nothing remains but for me to assure you in the most animated language
Xin cam đoan là tôi không có ý định làm hại cô.I can assure you, I mean you no harm.
Học sĩ Wolkan đã cam đoan chắc chắn với ta.Maester Wolkan has assured us beyond all doubt.

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

Not found
We have none.

Similar but longer

Not found
We have none.

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'assure':

None found.
Learning languages?