Bao che (to cover) conjugation

Vietnamese
10 examples

Conjugation of eiti

tôi
Present tense
bao che
I cover
Future tense
sẽ bao che
I will cover
Past tense
đã bao che
I covered
tôi
Present progressive tense
đang bao che
I am covering
Past progressive tense
đã đang bao che
I was covering
Future progressive tense
đang sẽ bao che
I will be covering

Examples of bao che

Example in VietnameseTranslation in English
Tôi hiện có một tên sát nhân vì công lý đang xử lý bọn cặn bã ngoài kia... và anh thì đang bao che ai đó sao.I got a goddamn vigilante killer knocking off scumbags left and right... and you're covering up for somebody.
Tú Liên, em Çã bao che cô gái...Did you know what you were hiding when you covered for that girl?
Ông bao che cho ai?Who are you covering for?
Cái nào tệ hơn, tôi làm nó, hay ông bao che nó?What's worse: me doing it, if anything has been done or you covering it up?
Vậy khi tôi bao che chuyện anh làm mất tiền thì sao?When it was me doing paperwork to cover the cash you misplaced, that was all right.
Tôi đã bao che sự ngu ngốc của anh hơn một lần.I covered your ass more than once!
Tú Liên, em đã bao che cô gái...Did you know what you were hiding when you covered for that girl?
Cô ấy đã bao che cho chúng ta, và cô ấy đã sửa cái này.She covered for us, and she fixed this.
Cậu đã bao che cho tôi với ông ta sáng nay, nên tôi quăng cho cậu cục xương.You covered for me with him earlier, so I threw you a bone.
Là lỗi của anh, tôi đã bao che cho anh, rồi anh chọn cách giết 1 ngườiIt's your fault. I covered up for you, and then you chose to kill a man.

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

Not found
We have none.

Similar but longer

Not found
We have none.

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'cover':

None found.
Learning languages?