Chi conjugation

Conjugate chi - spend

Attention: in Vietnamese, conjugation is the same for all persons. Therefore, while we only provide one pronouns, it is absolutely the same for the others.

Present tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
chi I spend

Past tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đã chi I spent
tôi
chi rồi I spent

Future tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
sẽ chi I will spend

Present progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đang chi I am spending

Past progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đã đang chi I was spending

Future progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đang sẽ chi I will be spending

Feedback: Noticed a mistake? Have a suggestion?

Have you noticed a mistake or a bug here somewhere on this page? Have ideas how we can improve our content? Submit a request for us and we will do our best to take your feedback into account!

Usage information for chi

There is no additional usage information for the verb chi.

Examples of chi

Example in VietnameseTranslation in EnglishFm.
Bạn chỉ dám chi chừng này tiền nếu bạn đang bảo vệ một thứ gì đó cực kỳ quan trọng.You only spend that kind of money if you're protecting something of vital importance.
Là người đã chi 10 chai... ...để mua trượng của Gandalf Xám trong tập Hai Tòa Tháp.The kind of guy who spends 10 grand... ...on Gandalf the Grey's quarterstaff from The Two Towers.
- Vì vậy, hãy chi tiêu nó một cách khôn ngoan.So spend it wisely, my friend. Yeah.
Vậy Raatib, cậu nói xem. . . Tại sao lại vung 400 triệu vào FLICKR... 1 công nghệ không có gì đảm bảo, đã bị loại bỏ từ lâu bởi hầu hết các cơ quan tình báo trên hành tinh này, trong khi lại từ chối chi 1 khoản rẻ mạt để giải quyết mối họa thực sự gây ra bởi Bóng Ma?So tell me, Raatib, why have you sunk over $400 million into this Flicker thing-- a technology which is, by the way, so unreliable it's been abandoned by virtually all intelligence agencies on the planet-- while refusing to spend a relative pittance to address the very real threat posed by the Phantom?
Thứ khiến tôi giỏi trong việc bán đệm là tôi có thể nhìn vào quần áo một người và biết chính xác tối đa là họ có thể chi bao nhiêu.What makes me good at selling mattresses is I can look at a person's clothes and know exactly how much they can afford to spend.
Tôi đã chi ra hàng trăm ngàn đô-la, để đào tạo cô ta thành một siêu minh tinh.I spent hundreds of thousands of dollars on her, to make her a big star.
Năm ngoái, cái bang này đã chi 3 tỉ đô.... ... để phục vụ cho những kẻ không có quyền được ở khu vực số 1 này.This state spent three billion dollars last year... on services for those people who had no right to be here.
Tôi đã chi từng xu tôi có với cổ, nhưng cổ lại lấy ông thống đốc.I'd have spent every cent I had on her, except she married the governor of the state.
Tôi đã chi 60 đô-la cho cái trò gởi hoa vĩ đại, ngu ngốc đó... và tôi đã viết một cái danh thiếp mà tôi sắp xếp cho nó nằm ngay trước bàn... nơi Arthur sẽ tình cờ nhìn thấy.$60 I spent on this big arrangement of flowers, and I wrote a card that I planned to leave on the table where Arthur would just happen to see it.
Họ đã chi 800 triệu đô cho vũ khí hạt nhân năm ngoái. Và nhận được 200 triệu đô cho lương thực từ Liên Hợp Quốc.They spent $800 million on nukes last year and got $200 million in food aid from the UN.

Questions and answers about chi conjugation

Still don't understand something? Ask and receive a reply!

Ask us a question about this word and get it replied to here. Questions are answered by experienced language speakers.

Ask question about chi
Work in progress

Help us become the best conjugation resource. Find out more.

Tip: CTRL + M for navigation!

You can access a quick navigation menu with the shortcut 'CTRL + M'.

Learn languages with our Interlinear books!

Check out our new product - novel subtitled books in many languages to get reading practice!

Try out

Receive most useful verbs, tips and other info free!

Select the language(s) you're interested in

Similar verbs

VerbTranslation
Same length:
bàilose
bãilose
báilose
bóido
bôido
bồido
bộido
bơiswim
bớido
cácdo
caiargue
càiargue
cảichange
cãiargue
camdo
Different length:
chàibottle
chảibottle
chiadivide
chiếmoccupy
chiênfry
chiếnfry
chiếtdo
chiêupm
chiềupm
chiếupm
choàido
choãido
choạido
chòiplay
chọiplay

Other Vietnamese verbs with the meaning spend

Verb
chi dùng
tiêu pha
tiêu xài
xài

Do you know these verbs?

VerbTranslation
chấn hưngpromote
châuhuddle together
chém giếtmassacre
chế biếnprocess
chỉpoint
chỉ vẽdo
chia cắtdo
chiếnfry
chiếupm
chiếu sánglight