Đem (to night) conjugation

Vietnamese
5 examples

Conjugation of eiti

tôi
Present tense
đem
I night
Future tense
sẽ đem
I will night
Past tense
đã đem
I nighted
tôi
Present progressive tense
đang đem
I am nighting
Past progressive tense
đã đang đem
I was nighting
Future progressive tense
đang sẽ đem
I will be nighting

Examples of đem

Example in VietnameseTranslation in English
Mercedes, đem thỏ đi làm bữa tốiMercedes, prepare these rabbits for dinner tonight.
Em đang nghĩ tối nay sẽ đem chiếc Nữ Hoàng ra... đón chiếc Louisa quay về, phải không?You're thinking of taking the Queen out at night when the Louisa comes back, ain't you, old girl?
Nghe đây, tôi không biết Thorwald gọi vợ hắn bằng tên thân mật gì, nhưng để tôi nói cho anh biết điều này, trong tất cả những chuyến đi đêm với cái va-li kim loại đó, không phải hắn đem đồ của hắn đi, bởi vì đồ của hắn vẫn còn trên căn hộ.Look, I don't know what pet names Thorwald had for his wife, but I'll tell you this, all those trips at night with that metal suitcase, he wasn't taking out his possessions, because his possessions are still up in the apartment.
Ngày mai đi làm tôi sẽ đem nó theo, nhưng không phải tối nay.I'll take your coleslaw with me to work tomorrow, but not tonight.
Vậy tối nay, tao sẽ đem kẹo dẻo, còn mày đem bao cao su.So, tonight, I'll bring the marshmallows and you bring a rubber.

More Vietnamese verbs

Related

Not found
We have none.

Similar

bám
press
băm
press
bằm
press
bặm
press
bẩm
press
bấm
press
bơm
pump
cam
do
cảm
feel
cám
do
căm
bear resentment against
cắm
do
cặm
do
cầm
hold
cấm
do

Similar but longer

Not found
We have none.

Random

đánh vần
spell a vietnamese syllable as
đập bể
break
đấu khẩu
dispute
đè
press
đem về
bring about
đeo ba-lô ngược
be pregnant
đền tội
do
đì
go
đi bộ
walk
đi khỏi
leave

Other Vietnamese verbs with the meaning similar to 'night':

None found.
Learning languages?