Theo conjugation

Conjugate theo - follow

Attention: in Vietnamese, conjugation is the same for all persons. Therefore, while we only provide one pronouns, it is absolutely the same for the others.

Present tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
theo I follow

Past tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đã theo I followed
tôi
theo rồi I followed

Future tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
sẽ theo I will follow

Present progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đang theo I am following

Past progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đã đang theo I was following

Future progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
tôi
đang sẽ theo I will be following

Feedback: Noticed a mistake? Have a suggestion?

Have you noticed a mistake or a bug here somewhere on this page? Have ideas how we can improve our content? Submit a request for us and we will do our best to take your feedback into account!

Usage information for theo

Examples of theo

Example in VietnameseTranslation in EnglishFm.
Tôi hiếm khi theo dõi động cơ, với 1 vài sự thú vị..I've already followed the murders with some interest
Cái chết theo sát nó bất cứ nơi đâu nó đi.Death followed him wherever he went.
Cô ấy theo anh, Holmes.She followed you here, Holmes.
Nếu nó thành công, những kẻ theo ông trong đó sẽ bình an vô sự, trong khi những người xung quanh chết dần mòn .Had it worked, your followers in Parliament would have watched unharmed as their colleagues were dying around them.
Tôi bay theo lộ trình hiển thị trên màn hình, như một màn hình TV trước mặt tôi... nó sẽ định hướng cho tôi nghiêng sang phải, sang trái hay đang cân bằng... tuân theo tín hiệu, giữ cho biểu tượng cần lái luôn nằm ở giữa.I would follow a pathway on something like a TV screen in front of me... that would direct me right, left or center... follow the steering, keep the steering symbol, uh, centered.
Tôi đã theo anh trong nhiều cuộc phiêu lưu nhưng đây lại là bí mật lớn nhấtI followed you on many adventures... but into the great unknown mystery...
Mình đã theo bạn.I followed you. This is my doc...
- Những kẻ này đã theo chúng ta...- Those sappers have followed us...
Adhemar... đã theo anh tối qua đến Cheapside.Adhemar... ...followed you last night. To Cheapside.
- Cậu đã theo hắn?You followed him?
Các đội khác sẽ theo sau.All other chalks will follow.
Memnon sẽ theo em đến đây và giết những người này.Memnon will follow me here and destroy these people.
Khi chuyện này kết thúc... ông sẽ đi cùng cô ấy và tôi sẽ theo sau.When it's done... you'll travel ahead with her, and I will follow.
Anh sẽ theo sau.I will follow.
Ta sẽ theo sau.I will follow.
Đỏ, tôi đang theo dấu manh mối.Yes, Red. I am following a lead right now.
Em đang theo câu chuyện về tội phạm ở Central City.I am following up on my story about crime in Central City.

Questions and answers about theo conjugation

Still don't understand something? Ask and receive a reply!

Ask us a question about this word and get it replied to here. Questions are answered by experienced language speakers.

Ask question about theo
Work in progress

Help us become the best conjugation resource. Find out more.

Tip: CTRL + M for navigation!

You can access a quick navigation menu with the shortcut 'CTRL + M'.

Learn languages with our Interlinear books!

Check out our new product - novel subtitled books in many languages to get reading practice!

Try out

Receive most useful verbs, tips and other info free!

Select the language(s) you're interested in

Similar verbs

VerbTranslation
Same length:
gieosow
ỉ eodull waist
nheopinch
thácwaterfall
thảiwaste
tháido
thamcarpet
thảmcarpet
thámcarpet
thangod
thảowrite
tháodismantle
tháplow
thaubrass
thaychange

Other Vietnamese verbs with the meaning follow

Verb
cùng
đeo đuổi
noi
theo dõi
theo đòi
theo đuôi
theo đuổi

Do you know these verbs?

VerbTranslation
tham khảorefer
thànhbecome
thất đứcdo
thất thufall
thầubrass
thẹn mặtdo
thèo lẻoaccord loose
thétscream
thếtscream
thiết kếdesign