Che conjugation

Conjugate che - cover

Attention: in Vietnamese, conjugation is the same for all persons. Therefore, while we only provide one pronouns, it is absolutely the same for the others.

Present tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
che I cover

Past tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
đã che I covered
che rồi I covered

Future tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
sẽ che I will cover

Present progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
đang che I am covering

Past progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
đã đang che I was covering

Future progressive tense

Vietnamese FormEnglish TranslationEx.
đang sẽ che I will be covering

Feedback: Noticed a mistake? Have a suggestion?

Have you noticed a mistake or a bug here somewhere on this page? Have ideas how we can improve our content? Submit a request for us and we will do our best to take your feedback into account!

Usage information for che

Examples of che

Example in VietnameseTranslation in EnglishFm.
Ngoài ra, họ có mái che trên sân rồi.Besides, they got the infield covered.
Dĩ nhiên là không, bởi vì chúng ta che giấu nhóm chống khủng bố mật. Tuyệt mật đến nỗi nếu có búng tay ra hiệu cũng đếch có gì xảy ra.Because we're a covert anti-terrorism team that is so secret... that when we snap our fingers nothin' happens!
Em có thể che cho Jamie, nhưng nếu em không có mặt tại đó, hắn sê biết có động.I can cover for Jamie, but if I'm not coming he's gonna know that something's up.
Chấp nhận quan điểm của, uh... như Walt Rostow... về những cuộc xâm lăng bị che đậy kiểu như thế.Accepting a view of, uh... the Walt Rostow kind of view... of covert aggression of some kind.
Thế này sẽ che được cho vụ bay kia đấy!- That just about covers the fly-bys.
Và quận trưởng Burke đã che dấu mọi chuyện.And Sheriff Burke covered it up.
Dù họ đã che đậy thân thể...Suppose it doesn't help that underneath our clothes... our entire bodies are covered in scales.
Xác Amanda Walsh đã bị trộm trước khi hỏa táng và nhà tang lễ đã che giấu việc này.Amanda Walsh's body was stolen before it could be cremated, and the funeral home covered it up.
Eddie đã che đậy việc bố tớ bỏ phiên trực để bố con tớ có thể đến thăm cậu.Eddie covered my father's shifts So that we could both be with you.
Nói cách khác, hung thủ biết ta cần tìm những gì và đã che giấu chúng đi.In other words, the killer knew what we'd look for and covered their tracks.

Questions and answers about che conjugation

Still don't understand something? Ask and receive a reply!

Ask us a question about this word and get it replied to here. Questions are answered by experienced language speakers.

Ask question about che
Work in progress

Help us become the best conjugation resource. Find out more.

Play Vietnamese conjugation game!

Practice Vietnamese verb conjugation with real sentences in our free game. Try now!

Tip: CTRL + M for navigation!

You can access a quick navigation menu with the shortcut 'CTRL + M'.

Learn languages with our Interlinear books!

Check out our new product - novel subtitled books in many languages to get reading practice!

Try out

Receive most useful verbs, tips and other info free!

Select the language(s) you're interested in

Similar verbs

Same length:
Different length:

Do you know these verbs?

chăm lotake care
chấp kinhdo
chất chứado
che phủcover
chèo chốngpaddle
chế ngựoverpower
chí chóedo